Kết quả tra từ “管工”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
管工guǎn gōng
管工: thợ sửa ống nước; công nhân đường ống
铅管工qiān guǎn gōng
铅管工: thợ sửa ống nước
水管工人shuǐ guǎn gōng rén
水管工人: thợ sửa ống nước
水管工shuǐ guǎn gōng
水管工: thợ sửa ống nước