Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “算”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
suàn

tính

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
算了吧
suàn le ba

thôi bỏ đi; thôi vậy

Khẩu ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
算了
suàn le

để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi

Cụm từ
算准
suàn zhǔn

tính toán chính xác; xác định; phân biệt; nhận ra

Cụm từ
算出
suàn chū

tính ra

Cụm từ
算力
suàn lì

sức mạnh tính toán; tỷ lệ băm (khai thác tiền điện tử)

Cụm từ
算卦
suàn guà

bói toán

Cụm từ
算命
suàn mìng

bói toán; xem bói

Cụm từ
算子
suàn zi

toán tử (toán học)

Cụm từ
算数
suàn shù

đếm số; giữ lời; có hiệu lực; tính là quan trọng

Cụm từ
算是
suàn shì

được coi là; cuối cùng

Cụm từ
算术
suàn shù

số học; phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)

Cụm từ
算法
suàn fǎ

số học; thuật toán; phương pháp tính toán

Cụm từ
算盘
suàn pán

bàn tính; LT:把[ba3]; kế hoạch; đề án

Cụm từ
算计
suàn ji

tính toán; tính kế; lên kế hoạch; dự tính; mưu tính

Cụm từ
算话
suàn huà

(lời nói của ai đó) tính; có thể tin tưởng

Cụm từ
算账
suàn zhàng

(kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù

Cụm từ
算不了
suàn bù liǎo

không tính là gì; không đáng kể

Cụm từ
算不得
suàn bù dé

không tính là

Cụm từ
算你狠
suàn nǐ hěn

cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!

Cụm từ
算命家
suàn mìng jiā

người bói toán

Cụm từ
算命者
suàn mìng zhě

người bói toán

Cụm từ
算术式
suàn shù shì

(toán) biểu thức số học

Cụm từ
算老几
suàn lǎo jǐ

mày nghĩ mày là ai? (hoặc "cô ta nghĩ cô ta là ai?" v.v.)

Cụm từ