Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “算”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
suàn

coi như; tính toán; tính; toán

Từ vựng
算了吧suàn le ba

thôi bỏ đi; thôi vậy

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
算起来suàn qǐ lái

tính toán; ước tính; tổng cộng; tất cả; (nghĩa bóng) nếu nghĩ kỹ

Cụm từ
算账suàn zhàng

(kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù

Cụm từ
算话suàn huà

(lời nói của ai đó) tính; có thể tin tưởng

Cụm từ
算计suàn ji

tính toán; tính kế; lên kế hoạch; dự tính; mưu tính

Cụm từ
算术级数suàn shù jí shù

cấp số cộng (như 2+4+6+8+...)

Cụm từ
算术式suàn shù shì

(toán) biểu thức số học

Cụm từ
算术平均数suàn shù píng jūn shù

trung bình số học

Cụm từ
算术平均suàn shù píng jūn

trung bình số học (toán)

Cụm từ
算术suàn shù

số học; phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)

Cụm từ
算老几suàn lǎo jǐ

mày nghĩ mày là ai? (hoặc "cô ta nghĩ cô ta là ai?" v.v.)

Cụm từ
算盘suàn pán

bàn tính; LT:把[ba3]; kế hoạch; đề án

Cụm từ
算准suàn zhǔn

tính toán chính xác; xác định; phân biệt; nhận ra

Cụm từ
算法suàn fǎ

số học; thuật toán; phương pháp tính toán

Cụm từ
算是suàn shì

được coi là; cuối cùng

Cụm từ
算数suàn shù

đếm số; giữ lời; có hiệu lực; tính là quan trọng

Cụm từ
算子suàn zi

toán tử (toán học)

Cụm từ
算哪根葱suàn nǎ gēn cōng

mày nghĩ mày là ai?; hắn (cô ta,...) nghĩ hắn là ai?

Cụm từ
算命者suàn mìng zhě

người bói toán

Cụm từ
算命家suàn mìng jiā

người bói toán

Cụm từ
算命先生suàn mìng xiān sheng

thầy bói

Cụm từ
算命suàn mìng

bói toán; xem bói

Cụm từ
算卦suàn guà

bói toán

Cụm từ
算力suàn lì

sức mạnh tính toán; tỷ lệ băm (khai thác tiền điện tử)

Cụm từ
算出suàn chū

tính ra

Cụm từ
算你狠suàn nǐ hěn

cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!

Cụm từ
算了suàn le

để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi

Cụm từ
算不得suàn bù dé

không tính là

Cụm từ
算不了suàn bù liǎo

không tính là gì; không đáng kể

Cụm từ
默算mò suàn

tính nhẩm; nghĩ cách tính

Cụm từ
验算yàn suàn

xác minh phép tính; kiểm tra lại

Cụm từ
预算yù suàn

ngân sách

Cụm từ
电子计算机diàn zǐ jì suàn jī

máy tính điện tử

Cụm từ
云计算yún jì suàn

điện toán đám mây

Cụm từ
重算chóng suàn

tính lại; tính toán lại

Cụm từ
逻辑演算luó ji yǎn suàn

tính toán logic

Cụm từ
运算环境yùn suàn huán jìng

môi trường vận hành

Cụm từ
运算方法yùn suàn fāng fǎ

quy tắc số học

Cụm từ
运算数yùn suàn shù

toán hạng (toán học)

Cụm từ
运算式yùn suàn shì

biểu thức (toán học, logic Boolean, v.v.)

Cụm từ
运算yùn suàn

thực hiện phép tính; phép toán (toán học)

Cụm từ
逆运算nì yùn suàn

phép toán nghịch đảo; tính toán nghịch đảo

Cụm từ
超级计算机chāo jí jì suàn jī

siêu máy tính

Cụm từ
超级计算chāo jí jì suàn

siêu máy tính

Cụm từ
超算chāo suàn

siêu máy tính (viết tắt của 超級計算|超级计算[chao1 ji2 ji4 suan4]); máy tính siêu cấp (viết tắt của 超級計算機|超级计算机[chao1 ji2 ji4 suan4 ji1])

Viết tắt
说话要算数shuō huà yào suàn shù

hứa phải giữ lời

Cụm từ
说话算话shuō huà suàn huà

làm như đã hứa; giữ đúng lời; thực hiện lời hứa; nói là làm

Cụm từ
说话算数shuō huà suàn shù

giữ lời hứa; nói là làm

Cụm từ
说了算shuō le suàn

có tiếng nói cuối cùng; là người phụ trách

Cụm từ
试算表shì suàn biǎo

bảng tính; bảng cân đối thử (kế toán)

Cụm từ
计算复杂性jì suàn fù zá xìng

độ phức tạp tính toán (toán học)

Cụm từ
计算机集成制造jì suàn jī jí chéng zhì zào

sản xuất tích hợp máy tính (CIM)

Cụm từ
计算机辅助设计jì suàn jī fǔ zhù shè jì

thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính (CAD)

Cụm từ
计算机制图jì suàn jī zhì tú

đồ họa máy tính

Cụm từ
计算机科学家jì suàn jī kē xué jiā

nhà khoa học máy tính

Cụm từ
计算机科学jì suàn jī kē xué

khoa học máy tính

Cụm từ
计算机比喻jì suàn jī bǐ yù

phép ẩn dụ máy tính

Cụm từ
计算机模拟jì suàn jī mó nǐ

mô phỏng máy tính

Cụm từ
计算机模式jì suàn jī mó shì

mô phỏng máy tính

Cụm từ