Kết quả cho “算”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tính
thôi bỏ đi; thôi vậy
để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi
tính toán chính xác; xác định; phân biệt; nhận ra
tính ra
sức mạnh tính toán; tỷ lệ băm (khai thác tiền điện tử)
bói toán
bói toán; xem bói
toán tử (toán học)
đếm số; giữ lời; có hiệu lực; tính là quan trọng
được coi là; cuối cùng
số học; phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)
số học; thuật toán; phương pháp tính toán
bàn tính; LT:把[ba3]; kế hoạch; đề án
tính toán; tính kế; lên kế hoạch; dự tính; mưu tính
(lời nói của ai đó) tính; có thể tin tưởng
(kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù
không tính là gì; không đáng kể
không tính là
cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!
người bói toán
người bói toán
(toán) biểu thức số học
mày nghĩ mày là ai? (hoặc "cô ta nghĩ cô ta là ai?" v.v.)