Kết quả tra từ “筵席”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
筵席yán xí
筵席: yến tiệc; chiếu để ngồi
筵席捐yán xí juān
筵席捐: thuế trên tiệc hoặc yến tiệc
天下没有不散的筵席tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí
天下没有不散的筵席: mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)