Kết quả tra từ “筏”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
筏fá
筏: bè (bằng gỗ)
筏fá
筏: biến thể của 筏[fa2]
筏子fá zi
筏子: bè
皮筏pí fá
皮筏: phao da; bè bơm hơi
木筏mù fá
木筏: bè gỗ; bè gỗ kết từ cây
救生筏jiù shēng fá
救生筏: xuồng cứu sinh