Kết quả tra từ “等闲”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
等闲děng xián
等闲: bình thường; phổ biến; không quan trọng; một cách nhàn rỗi; không có lý do
等闲之辈děng xián zhī bèi
等闲之辈: (trong phủ định) (không) phải dạng tầm thường