Kết quả tra từ “第六感”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
第六感dì liù gǎn
第六感: giác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.)
第六感觉dì liù gǎn jué
第六感觉: giác quan thứ sáu; trực giác