第六感
giác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.)
giác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giác quan thứ sáu; trực giác
›第五个现代化dì wǔ gè xiàn dài huàhiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2]…
›第四声dì sì shēngthanh thứ tư trong tiếng Quan Thoại; thanh xuống
›第二声dì èr shēngthanh thứ hai trong tiếng Quan Thoại; thanh ngang lên
›第五纵队dì wǔ zòng duìđội quân thứ năm (nhóm lật đổ)
›第四季dì sì jìquý thứ tư
›第五dì wǔthứ năm (số thứ tự)
›第四季度dì sì jì dùquý thứ tư (của năm tài chính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.