Kết quả tra từ “第二次”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
第二次dì èr cì
第二次: lần thứ hai; thứ hai; số hai
第二次汉字简化方案Dì èr cì Hàn zì Jiǎn huà Fāng àn
第二次汉字简化方案: Phương án Giản thể Hán tự lần thứ hai (đợt giản thể hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và rút lại năm 1986); viết tắt của 二簡|二简[er4 jian3]
第二次世界大战Dì èr Cì Shì jiè Dà zhàn
第二次世界大战: Chiến tranh Thế giới II