Kết quả tra từ “符合”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
符合fú hé
符合: phù hợp với; theo đúng; tương ứng với; đúng với; đồng ý với; tương đồng với; tuân theo; quản lý; xử lý
符合标准fú hé biāo zhǔn
符合标准: tuân thủ tiêu chuẩn; đáp ứng tiêu chuẩn
同符合契tóng fú hé qì
同符合契: cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích; giống hệt