Kết quả tra từ “笔谈”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
笔谈bǐ tán
笔谈: giao tiếp bằng cách viết trao đổi (thay vì nói chuyện); công bố ý kiến của mình (ví dụ: như một phần của đối thoại học thuật); (trong tiêu đề…
梦溪笔谈Mèng Xī Bǐ tán
梦溪笔谈: Mộng Khê Bút Đàm của Thẩm Quát 沈括[Shen3 Kuo4], sách về các lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn từ tính