Kết quả tra từ “端正”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
端正duān zhèng
端正: ngay thẳng; đều đặn; đúng mực; chính xác
五官端正wǔ guān duān zhèng
五官端正: có ngũ quan cân đối