Kết quả tra từ “竞秀”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
竞秀jìng xiù
竞秀: thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất
竞秀区Jìng xiù Qū
竞秀区: Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc