Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “立案”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
立案lì àn

立案: đăng ký (với cơ quan chính thức); lập hồ sơ vụ án (để điều tra)

Cụm từ
立案侦查lì àn zhēn chá

立案侦查: lập hồ sơ điều tra; khởi tố (một vụ án)

Cụm từ