Kết quả tra từ “窠”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
窠kē
窠: tổ
窠臼kē jiù
窠臼: mô típ rập khuôn; lối mòn
猪窠zhū kē
猪窠: chuồng lợn
臼窠jiù kē
臼窠: xem 窠臼[ke1 jiu4]
不落窠臼bù luò kē jiù
不落窠臼: không theo lối mòn; có phong cách độc đáo