Kết quả tra từ “窝主”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
窝主wō zhǔ
窝主: người chứa chấp tội phạm; người tiêu thụ (hàng ăn cắp)