Kết quả tra từ “窜犯”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
窜犯cuàn fàn
窜犯: đột kích; sự xâm nhập (của kẻ thù, hoặc các nhóm cướp)
流窜犯liú cuàn fàn
流窜犯: tội phạm đang lẩn trốn