Kết quả tra từ “突发事件”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
突发事件tū fā shì jiàn
突发事件: tình huống khẩn cấp; sự việc đột ngột