Kết quả tra từ “突击队”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
突击队tū jī duì
突击队: đơn vị biệt kích
突击队员tū jī duì yuán
突击队员: lính biệt kích
神风突击队shén fēng tū jī duì
神风突击队: đơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)