Kết quả cho “穷鼠啮狸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn