Kết quả tra từ “穷竭”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
穷竭qióng jié
穷竭: làm cạn kiệt; sử dụng hết
穷竭法qióng jié fǎ
穷竭法: phương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)