Kết quả tra từ “究竟”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
究竟jiū jìng
究竟: đi đến tận cùng vấn đề; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; (trong câu nghi vấn) cuối cùng; kết quả; kết cục
一探究竟yī tàn jiū jìng
一探究竟: đi xem xét; đi điều tra