Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “穗”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
suì

穗: bông lúa; tua rua; nhụy hoa

Từ vựng
穗饰suì shì

穗饰: tua rua

Cụm từ
穗䳭suì jí

穗䳭: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích phương bắc (Oenanthe oenanthe)

Cụm từ
齐眉穗儿qí méi suì r

齐眉穗儿: tóc mái ngang trán

Cụm từ
黑头穗鹛hēi tóu suì méi

黑头穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng xám (Stachyris nigriceps)

Cụm từ
黑颏穗鹛hēi kē suì méi

黑颏穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chùm cằm đen (Stachyridopsis pyrrhops)

Cụm từ
麦穗mài suì

麦穗: bông lúa mì

Cụm từ
金头穗鹛jīn tóu suì méi

金头穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu vàng (Stachyridopsis chrysaea)

Cụm từ
红额穗鹛hóng é suì méi

红额穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe trán hung (Stachyridopsis rufifrons)

Cụm từ
红头穗鹛hóng tóu suì méi

红头穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chùm đầu hung (Stachyridopsis ruficeps)

Cụm từ
谷穗gǔ suì

谷穗: bông lúa; biểu tượng bó lúa (dùng trong huy hiệu)

Cụm từ
稻穗dào suì

稻穗: bông lúa

Cụm từ
瑞穗乡Ruì suì xiāng

瑞穗乡: thị trấn Ruisui hoặc Juisui ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
瑞穗Ruì suì

瑞穗: Ruisui hoặc Juisui, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
果穗guǒ suì

果穗: bông (ngô hoặc cao lương, v.v.); chùm (nho); cụm quả

Cụm từ
斑颈穗鹛bān jǐng suì méi

斑颈穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chuyện cườm đốm (Stachyris strialata)

Cụm từ
接穗jiē suì

接穗: cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép)

Cụm từ
弄岗穗鹛Nòng gǎng suì méi

弄岗穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim lách tách Nonggang (Stachyris nonggangensis)

Cụm từ
孕穗yùn suì

孕穗: (trồng ngũ cốc) giai đoạn làm đòng (tức là sự phình ra của bẹ lá do sự phát triển của bông lúa)

Cụm từ
吐穗tǔ suì

吐穗: lúa trổ bông

Cụm từ
三穗县Sān suì xiàn

三穗县: huyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
三穗Sān suì

三穗: huyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ