Kết quả cho “稻草”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rơm rạ
bù nhìn rơm
(ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng); tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)
cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng
giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng