Kết quả tra từ “稻草”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
稻草dào cǎo
稻草: rơm rạ
稻草人dào cǎo rén
稻草人: bù nhìn rơm
救命稻草jiù mìng dào cǎo
救命稻草: cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng
捞稻草lāo dào cǎo
捞稻草: (ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng); tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)
压死骆驼的最后一根稻草yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo
压死骆驼的最后一根稻草: giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng