Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “移动”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
移动yí dòng

移动: di chuyển; chuyển động; di cư; di động; xách tay

Cụm từ
移动电话yí dòng diàn huà

移动电话: điện thoại di động

Cụm từ
移动通信网络yí dòng tōng xìn wǎng luò

移动通信网络: mạng điện thoại di động

Cụm từ
移动设备yí dòng shè bèi

移动设备: thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.)

Cụm từ
移动硬盘yí dòng yìng pán

移动硬盘: ổ cứng di động; ổ cứng ngoài

Cụm từ
移动性yí dòng xìng

移动性: tính di động

Cụm từ
移动式电话yí dòng shì diàn huà

移动式电话: điện thoại di động

Cụm từ
移动式yí dòng shì

移动式: di động

Cụm từ
移动平均线指标yí dòng píng jūn xiàn zhǐ biāo

移动平均线指标: chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)

Cụm từ
移动平均线yí dòng píng jūn xiàn

移动平均线: trung bình động (trong phân tích tài chính)

Cụm từ
中国移动通信Zhōng guó Yí dòng Tōng xìn

中国移动通信: China Mobile (công ty viễn thông nhà nước Trung Quốc)

Cụm từ