Kết quả tra từ “秦淮”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
秦淮Qín huái
秦淮: quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
秦淮河Qín huái Hé
秦淮河: Sông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh
秦淮区Qín huái qū
秦淮区: quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
秦淮八艳Qín huái bā yàn
秦淮八艳: tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu Thanh