Kết quả tra từ “租地”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
租地zū dì
租地: thuê đất; thuê đất nông nghiệp
旅大租地条约Lǚ Dà Zū dì Tiáo yuē
旅大租地条约: hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, triều Thanh nhượng quyền thuê Lữ Thuận (cảng Arthur) cho Nga