Kết quả tra từ “科目”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
科目kē mù
科目: môn học; lĩnh vực nghiên cứu
会计科目kuài jì kē mù
会计科目: tài khoản kế toán
大学入学指定科目考试Dà xué Rù xué Zhǐ dìng Kē mù Kǎo shì
大学入学指定科目考试: Kỳ thi Môn học Chỉ định, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng học tập trong…