Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “科学技术”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
科学技术kē xué jì shù

科学技术: khoa học và công nghệ

Cụm từ
科学技术现代化kē xué jì shù xiàn dài huà

科学技术现代化: hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
科学技术是第一生产力kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

科学技术是第一生产力: khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] giới thiệu Bốn…

Cụm từ
广东科学技术职业学院Guǎng dōng Kē xué jì shù Zhí yè Xué yuàn

广东科学技术职业学院: Học viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông

Cụm từ
国防科学技术工业委员会Guó fáng Kē xué Jì shù Gōng yè Wěi yuán huì

国防科学技术工业委员会: Ủy ban Khoa học Công nghệ Công nghiệp Quốc phòng (COSTIND); viết tắt thành 國防科工委|国防科工委[Guo2 fang2 Ke1 Gong1 Wei3]

Viết tắt