Kết quả tra từ “秋水”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
秋水qiū shuǐ
秋水: nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)
秋水仙素qiū shuǐ xiān sù
秋水仙素: colchicine (dược phẩm)
秋水仙qiū shuǐ xiān
秋水仙: cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale); nghệ tây đồng cỏ