Kết quả cho “秋水”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)
cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale); nghệ tây đồng cỏ
colchicine (dược phẩm)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)
cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale); nghệ tây đồng cỏ
colchicine (dược phẩm)