Kết quả tra từ “秋收”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
秋收qiū shōu
秋收: thu hoạch mùa thu; gặt hái
秋收起义Qiū shōu Qǐ yì
秋收起义: Khởi nghĩa Vụ thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo
春生,夏长,秋收,冬藏chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cáng
春生,夏长,秋收,冬藏: gieo trồng vào mùa xuân, phát triển vào mùa hè, thu hoạch vào mùa thu, lưu trữ vào mùa đông (thành ngữ)