Kết quả tra từ “禧”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
禧xǐ
禧: niềm vui
禧玛诺Xǐ mǎ nuò
禧玛诺: Shimano (thương hiệu)
白崇禧Bái Chóng xǐ
白崇禧: Bai Chongxi (1893-1966), lãnh đạo phái quân phiệt Quảng Tây, đại tướng Quốc dân đảng, đóng vai trò quan trọng trong các chiến dịch của Tưởng…
新禧xīn xǐ
新禧: Chúc mừng năm mới!
慈禧太后Cí xǐ tài hòu
慈禧太后: Từ Hy Thái hậu (1835-1908), nhiếp chính 1861-1908
慈禧Cí Xǐ
慈禧: Từ Hy Thái hậu (trị vì 1861-1908)
恭贺新禧gōng hè xīn xǐ
恭贺新禧: Chúc mừng Năm Mới
延禧攻略Yán xǐ Gōng lüè
延禧攻略: Diên Hi Công Lược (phim truyền hình năm 2018)
千禧年qiān xǐ nián
千禧年: thiên niên kỷ
千禧一代Qiān xǐ Yī dài
千禧一代: Thế hệ Y; Thế hệ Millennials