Kết quả tra từ “禛”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
禛zhēn
禛: nhận được phúc lành với tinh thần chân thành
王士禛Wáng Shì zhēn
王士禛: Wang Shizhen (1634-1711), nhà thơ đầu thời Thanh