Kết quả tra từ “福斯”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
福斯: (Đài Loan) Volkswagen (hãng xe hơi); Fox Entertainment Group
福斯特: Foster hoặc Forster (tên); Stephen Collins Foster (1826-1864), nhà soạn nhạc người Mỹ
福斯塔夫: Falstaff (nhân vật trong tác phẩm Shakespeare)
汉福斯: Thành phố Hønefoss (và đội bóng đá) ở Buskerud, Na Uy
德雷福斯案件: Vụ án Dreyfus 1894-1906, vụ bê bối chính trị tai tiếng ở Pháp liên quan đến chủ nghĩa bài Do Thái và sai lầm pháp lý
德雷福斯: Dreyfus (tên); Alfred Dreyfus (1859-1935), sĩ quan pháo binh Pháp gốc Alsace và Do Thái, nổi tiếng bị bỏ tù oan năm 1894 trong một vụ án sai…
帕福斯: Paphos, Síp
博福斯: Bofors, công ty vũ khí Thụy Điển liên quan đến vụ tham nhũng lớn trong những năm 1980