Kết quả tra từ “福寿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
福寿fú shòu
福寿: hạnh phúc và trường thọ
福寿螺fú shòu luó
福寿螺: ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980
福寿绵长fú shòu mián cháng
福寿绵长: may mắn và sống lâu