Kết quả tra từ “神明”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
神明shén míng
神明: thần linh; thần thánh
亵渎神明xiè dú shén míng
亵渎神明: báng bổ; phạm thượng
敬若神明jìng ruò shén míng
敬若神明: kính trọng như thần thánh (thành ngữ)
奉若神明fèng ruò shén míng
奉若神明: tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai lên bệ thờ