Kết quả tra từ “神工鬼斧”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
神工鬼斧shén gōng guǐ fǔ
神工鬼斧: tay nghề tinh xảo như có thần; tác phẩm của thần linh; tay nghề điêu luyện; nghệ thuật siêu phàm