Kết quả tra từ “神山”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
神山shén shān
神山: ngọn núi thiêng
雅拉香波神山Yǎ lā Xiāng bō shén shān
雅拉香波神山: Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phụ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
雅拉神山Yǎ lā shén shān
雅拉神山: Núi Yarla Shampo, tại huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên