Kết quả tra từ “神学士”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
神学士shén xué shì
神学士: sinh viên thần học; cử nhân thần học; Taliban (tiếng Ba Tư: sinh viên)