Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “神农”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
神农Shén nóng

神农: Thần Nông hay Thần Nông Đại Đế (khoảng năm 2000 TCN), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế truyền thuyết, 炎帝[Yan2 di4] và là người tạo ra nông nghiệp

Cụm từ
神农氏Shén nóng shì

神农氏: Thần Nông hoặc Thần Nông Đại (khoảng năm 2000 trước Công nguyên), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế huyền thoại, 炎帝[Yan2 di4], và là người tạo…

Cụm từ
神农架林区Shén nóng jià lín qū

神农架林区: Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc

Cụm từ
神农架地区Shén nóng jià dì qū

神农架地区: Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc

Cụm từ
神农架Shén nóng jià

神农架: Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc

Cụm từ
神农本草经Shén nóng Běn cǎo Jīng

神农本草经: Thần Nông bản thảo kinh, một sách dược học thời Hán, gồm 3 quyển

Cụm từ