Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “祛邪”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
祛邪qū xié

祛邪: trừ tà; xua đuổi tà ma

Cụm từ
祛邪除灾qū xié chú zāi

祛邪除灾: trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)

Thành ngữ