Kết quả tra từ “祓除”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祓除fú chú
祓除: trừ tà (tà ma); thanh tẩy qua nghi lễ; loại bỏ (thói quen xấu)