Kết quả tra từ “祈福”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祈福qí fú
祈福: cầu phúc
祈福禳灾qí fú ráng zāi
祈福禳灾: cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống)