Kết quả tra từ “礼貌”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
礼貌lǐ mào
礼貌: lịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép
有礼貌yǒu lǐ mào
有礼貌: lịch sự; lễ phép