Kết quả tra từ “礼宾”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
礼宾lǐ bīn
礼宾: nghi thức; nghi lễ chính thức
礼宾部lǐ bīn bù
礼宾部: bộ phận hướng dẫn khách của khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng
礼宾员lǐ bīn yuán
礼宾员: nhân viên lễ tân