Kết quả tra từ “示弱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
示弱shì ruò
示弱: không đánh trả; chịu trận; cho thấy sự yếu đuối; cho thấy mặt mềm mỏng
不甘示弱bù gān shì ruò
不甘示弱: không chịu thua kém