Kết quả tra từ “示众”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
示众shì zhòng
示众: phơi bày trước công chúng
游街示众yóu jiē shì zhòng
游街示众: bêu riếu (tù nhân) trên phố
枭首示众xiāo shǒu shì zhòng
枭首示众: chặt đầu ai đó và bêu đầu ngoài công chúng