Kết quả tra từ “磬”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
磬qìng
磬: đá khánh, nhạc cụ gõ cổ đại làm từ các mảnh đá hoặc ngọc treo thành hàng và gõ như mộc cầm
磬竭qìng jié
磬竭: bị dùng hết; kiệt quệ; trống rỗng
编磬biān qìng
编磬: nhạc cụ gồm bộ đá khánh treo trên xà và gõ như mộc cầm