Kết quả tra từ “磨刀”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
磨刀mó dāo
磨刀: mài dao
磨刀霍霍mó dāo huò huò
磨刀霍霍: nghĩa đen mài gươm (thành ngữ); nghĩa bóng chuẩn bị tấn công; chuẩn bị sẵn sàng cho trận chiến
磨刀石mó dāo shí
磨刀石: đá mài (để mài dao)
磨刀不误砍柴工mó dāo bù wù kǎn chái gōng
磨刀不误砍柴工: nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không mất đi; râu được xoa bọt kỹ thì…
细磨刀石xì mò dāo shí
细磨刀石: đá mài (để mài dao)