Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “磁吸”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
磁吸cí xī

磁吸: (về nam châm) hút vật kim loại; (ví dụ) hấp dẫn như nam châm (đối với đầu tư, khách du lịch, v.v.)

Cụm từ
磁吸效应cí xī xiào yìng

磁吸效应: lực "từ tính" thu hút đầu tư và cá nhân tài năng; đặc biệt là sự hấp dẫn của Trung Quốc đối với con người và vốn từ khắp nơi trên thế giới

Cụm từ