Kết quả tra từ “碰瓷”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
碰瓷pèng cí
碰瓷: (khẩu ngữ) lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn nhân gây ra, sau đó đòi bồi thường…
碰瓷儿pèng cí r
碰瓷儿: biến thể er hoá của 碰瓷|碰瓷[peng4 ci2]